dụng ý

  1. I đg. (id.; dùng trước đg.). ý thức hướng hành động nhằm vào mục đích riêng nào đó.
  2. II d. Ý thức nhằm vào mục đích riêng nào đó trong hành động. Nói đùa, không xấu. Việc làm dụng ý đề cao cá nhân.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

dụng ý
Người diễn giả nói với dụng ý khuyến khích mọi người.